xiểng liểng

xiểng liểng

Anh ta say rượu đi đứng xiểng liểng trên con đường vắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái lung lay, ngả nghiêng, sắp đổ: "xiểng liểng" miêu tả trạng thái của một vật hoặc một người không vững vàng, xu hướng đổ ngã hoặc mất thăng bằng.
    • Yếu ớt, không còn sức lực: Trong ngữ cảnh về sức khỏe hoặc tinh thần, "xiểng liểng" chỉ sự suy yếu, mệt mỏi đến mức không thể đứng vững.
dụ sử dụng
  • (Cái bàn lung lay, sắp đổ sau trận động đất.)
  • (Sau cơn bệnh nặng, anh ấy đi đứng không vững, yếu ớt.)
  • (Tinh thần ấy suy sụp, yếu ớt sau tin buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xiểng liểng" thường dùng trong văn nói hoặc văn chương để nhấn mạnh sự bấp bênh, không ổn định.

    • Công ty làm ăn thua lỗ, đangthế xiểng liểng. (Công ty kinh doanh thất bát, đang trong tình trạng nguy cấp, dễ đổ vỡ.)
  • Cụm từ "xiểng liểng như chong chóng": thành ngữ chỉ trạng thái chao đảo, lảo đảo như chong chóng quay.

    • Uống say rồi, anh ta bước đi xiểng liểng như chong chóng. (Anh ta say rượu, bước đi lảo đảo không vững.)
Biến thể từ gần giống
  • Liểng xiểng (tính từ): biến thể chính của "xiểng liểng", có nghĩa tương tự.

    • Cây cối đổ liểng xiểng sau bão. (Cây cối đổ nghiêng ngả sau cơn bão.)
  • Ngả nghiêng (tính từ): nghiêng về một phía, không thẳng.

    • Bức tường đã ngả nghiêng thời gian. (Bức tường nghiêng đi lâu ngày.)
  • Lảo đảo (tính từ): chao đảo, không vững vàng khi di chuyển.

    • Anh ta lảo đảo bước vào nhà. (Anh ta loạng choạng bước vào nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Lung lay: ở trạng thái không vững chắc, dễ đổ.
  • Chao đảo: nghiêng ngả qua lại, mất thăng bằng.
  • Yếu ớt: thiếu sức mạnh, không còn sức lực.
Thành ngữ liên quan
  • Xiểng liểng như chong chóng: lảo đảo, không vững vàng.
  • Ngả nghiêng xiểng liểng: trạng thái đổ vỡ, hỗn loạn.
    • Sau trận động đất, nhà cửa ngả nghiêng xiểng liểng. (Sau trận động đất, nhà cửa đổ nghiêng, lung lay.)